Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表姊妹
表姊妹
biểu tỷ muội
chị em họ (con gái của cô/bác/chú bên ngoại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chị em họ (con gái của cô/bác/chú bên ngoại)
- 。
Chị em họ của tôi rất xinh đẹp.
- 貳名danh từ
chị em họ (bên ngoại hoặc bên cô, cậu, dì)
- 。
Cô ấy là chị em họ của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
表姊妹
Phồn thể表
biểu tỷ muội
chị em họ (con gái của cô/bác/chú bên ngoại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chị em họ (con gái của cô/bác/chú bên ngoại)
- 。
Chị em họ của tôi rất xinh đẹp.
- 貳名danh từ
chị em họ (bên ngoại hoặc bên cô, cậu, dì)
- 。
Cô ấy là chị em họ của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)