补遗

补遗
bổ di

bổ sung; phần bổ di (phần thêm vào để bù chỗ thiếu sót)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bổ sung; phần bổ di (phần thêm vào để bù chỗ thiếu sót)

    • Đây là phần bổ sung của tài liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.