补选

补选
xuǎn
bổ tuyển

bầu cử bổ sung; bầu bổ khuyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bầu cử bổ sung; bầu bổ khuyết

    • Anh ấy đã tham gia cuộc bầu cử bổ sung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.