补足

补足
bổ túc

bổ sung cho đủ; bù đắp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung cho đủ; bù đắp

    • Chúng ta cần bổ sung nhân lực.

  2. động từ

    bổ sung; bù đắp (phần thiếu)

    • Chúng ta cần bổ sung những thiếu sót này.

  3. động từ

    bổ sung; bù đắp (chỗ thiếu)

    • Chúng tôi cần bổ sung nhân lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.