补血

补血
xuè
bổ huyết

bổ huyết; bổ máu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bổ huyết; bổ máu

    • Thuốc này có thể bổ máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.