补苗

补苗
miáo
bổ miêu

trồng dặm cây con; bổ sung cây giống vào chỗ thiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồng dặm cây con; bổ sung cây giống vào chỗ thiếu

    • Nông dân đang dặm lúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.