Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补花
补花
bổ hoa
thêu đắp; vải đắp hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thêu đắp; vải đắp hoa
- 。
Cô ấy thích thêu hoa lên quần áo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
补花
Phồn thể補花
bổ hoa
thêu đắp; vải đắp hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thêu đắp; vải đắp hoa
- 。
Cô ấy thích thêu hoa lên quần áo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)