补胎

补胎
tāi
bổ thai

vá lốp; vá xe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vá lốp; vá xe

    • Xe đạp của tôi cần vá lốp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.