补考

补考
kǎo
bổ khảo

thi lại; thi bù

HSK 6 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thi lại; thi bù

    • Tôi cần thi lại.

  2. động từ

    thi lại; thi bù

  3. danh từ

    thi lại; thi bù

    • Tôi cần tham gia thi lại.

  4. động từ

    thi lại; thi bổ sung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.