补种

补种
zhòng
bổ trồng

trồng bổ sung; gieo trồng lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trồng bổ sung; gieo trồng lại

    • Chúng ta nên trồng lại những cái cây này.

  2. động từ

    gieo trồng lại; trồng bổ sung

    • Ngày mai chúng ta cần trồng bổ sung một số cây.

  3. động từ

    trồng bổ sung; trồng dặm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.