补眠

补眠
mián
bổ miên

ngủ bù; ngủ bù giấc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ bù; ngủ bù giấc

    • Tôi cần ngủ bù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.