补电

补电
diàn
bổ điện

sạc thêm điện; sạc bổ sung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sạc thêm điện; sạc bổ sung

    • Điện thoại của tôi hết pin rồi, cần sạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.