补炉

补炉
bổ lò

vá lò; tu sửa lò luyện kim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vá lò; tu sửa lò luyện kim

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.