Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补泻
补泻
bổ tả
thủ pháp bổ và tả (trong châm cứu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủ pháp bổ và tả (trong châm cứu)
- 。
Bổ tả là phương pháp điều trị của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)HÌNH THANH
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
补泻
Phồn thể補瀉
bổ tả
thủ pháp bổ và tả (trong châm cứu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủ pháp bổ và tả (trong châm cứu)
- 。
Bổ tả là phương pháp điều trị của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)