补法

补法
bổ pháp

phép bổ; phương pháp dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phép bổ; phương pháp dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe

    • Bổ pháp là một phương pháp điều trị trong Đông y.

  2. danh từ

    phép bổ (trong châm cứu)

    • Bổ pháp là một phương pháp điều trị trong Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.