Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补法
补法
bổ pháp
phép bổ; phương pháp dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép bổ; phương pháp dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe
- 。
Bổ pháp là một phương pháp điều trị trong Đông y.
- 貳名danh từ
phép bổ (trong châm cứu)
- 。
Bổ pháp là một phương pháp điều trị trong Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
补法
Phồn thể補法
bổ pháp
phép bổ; phương pháp dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép bổ; phương pháp dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe
- 。
Bổ pháp là một phương pháp điều trị trong Đông y.
- 貳名danh từ
phép bổ (trong châm cứu)
- 。
Bổ pháp là một phương pháp điều trị trong Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)