补时

补时
shí
bổ thời

thời gian bù giờ; (thể thao) bù giờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thời gian bù giờ; (thể thao) bù giờ

    • Trọng tài quyết định bù giờ ba phút.

  2. danh từ

    thời gian bù giờ (bù giờ chấn thương trong bóng đá)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.