Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补卡
补卡
bổ ca
cấp lại thẻ/SIM (giữ nguyên số điện thoại cũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấp lại thẻ/SIM (giữ nguyên số điện thoại cũ)
- ,。
Thẻ SIM của tôi bị mất, tôi cần làm lại thẻ.
- 貳动động từ
cấp lại thẻ; cấp thẻ thay thế (thẻ SIM, thẻ ngân hàng, v.v.)
- ,。
Thẻ SIM của tôi bị mất, cần làm lại thẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ补卡
Phồn thể補卡
bổ ca
cấp lại thẻ/SIM (giữ nguyên số điện thoại cũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấp lại thẻ/SIM (giữ nguyên số điện thoại cũ)
- ,。
Thẻ SIM của tôi bị mất, tôi cần làm lại thẻ.
- 貳动động từ
cấp lại thẻ; cấp thẻ thay thế (thẻ SIM, thẻ ngân hàng, v.v.)
- ,。
Thẻ SIM của tôi bị mất, cần làm lại thẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)