补卡

补卡
bổ ca

cấp lại thẻ/SIM (giữ nguyên số điện thoại cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấp lại thẻ/SIM (giữ nguyên số điện thoại cũ)

    • Thẻ SIM của tôi bị mất, tôi cần làm lại thẻ.

  2. động từ

    cấp lại thẻ; cấp thẻ thay thế (thẻ SIM, thẻ ngân hàng, v.v.)

    • Thẻ SIM của tôi bị mất, cần làm lại thẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.