补交

补交
jiāo
bổ giao

nộp bổ sung (sau hạn); đóng thêm (sau hạn nộp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nộp bổ sung (sau hạn); đóng thêm (sau hạn nộp)

    • Xin hãy nộp bài tập càng sớm càng tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.