Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
衢江
衢江
cù giang
quận Cù Giang, thành phố Cù Châu, tỉnh Chiết Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Cù Giang, thành phố Cù Châu, tỉnh Chiết Giang(kế thừa)
- 。
Qu Giang là một quận của tỉnh Chiết Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ衢江
Phồn thể衢
cù giang
quận Cù Giang, thành phố Cù Châu, tỉnh Chiết Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Cù Giang, thành phố Cù Châu, tỉnh Chiết Giang(kế thừa)
- 。
Qu Giang là một quận của tỉnh Chiết Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách