/
瞿
瞿
cù
⽬bộ mục · 18 nétbị giật mình; hoảng sợ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bị giật mình; hoảng sợ
- 。
Anh ấy giật mình thay đổi sắc mặt.
- 貳名danh từ
họ Cù; (tên họ)
- 參名danh từ
họ Khư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
瞿
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bị giật mình; hoảng sợ
- 。
Anh ấy giật mình thay đổi sắc mặt.
- 貳名danh từ
họ Cù; (tên họ)
- 參名danh từ
họ Khư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch