Tới nội dung chính

瞿

瞿
qú
cù
⽬bộ mục · 18 nét

bị giật mình; hoảng sợ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bị giật mình; hoảng sợ

    • 。

      Anh ấy giật mình thay đổi sắc mặt.

  2. 貳名danh từ

    họ Cù; (tên họ)

  3. 參名danh từ

    họ Khư

瞿
qú
cù
BỘ THỦ⽬
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu