衙门

衙门
men
nha môn

nha môn; công đường (cơ quan chính quyền thời phong kiến)

1 nghĩa#28633
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nha môn; công đường (cơ quan chính quyền thời phong kiến)

    • Nha môn là cơ quan chính phủ thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.