Tới nội dung chính

衙门

衙门
yámen
nha môn

nha môn; công đường (cơ quan chính quyền thời phong kiến)

1 nghĩa#28633
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nha môn; công đường (cơ quan chính quyền thời phong kiến)

    • 。

      Nha môn là cơ quan chính phủ thời cổ đại.

衙
yá
nha
BỘ THỦ⾏
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu