衙署

衙署
shǔ
nha thự

nha thự; công đường (cơ quan công quyền thời phong kiến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nha thự; công đường (cơ quan công quyền thời phong kiến)

    • Anh ấy đã đến nha thự.

  2. danh từ

    nha thự; công đường; dinh quan lại

    • Nha thự là nơi làm việc của chính phủ thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.