Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
衙内
衙内
nha nội
con cái quan lại; công tử quan quyền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cái quan lại; công tử quan quyền
- 。
Nha nội là con trai của quan lại thời xưa.
- 貳名danh từ
con cái quan lại; công tử nhà quan (thời phong kiến)
- 。
Nha nội là một chức quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ衙内
Phồn thể衙內
nha nội
con cái quan lại; công tử quan quyền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cái quan lại; công tử quan quyền
- 。
Nha nội là con trai của quan lại thời xưa.
- 貳名danh từ
con cái quan lại; công tử nhà quan (thời phong kiến)
- 。
Nha nội là một chức quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách