衙内

衙内
nèi
nha nội

con cái quan lại; công tử quan quyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con cái quan lại; công tử quan quyền

    • Nha nội là con trai của quan lại thời xưa.

  2. danh từ

    con cái quan lại; công tử nhà quan (thời phong kiến)

    • Nha nội là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.