街景

街景
jiējǐng
nhai cảnh

cảnh phố; cảnh đường phố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh phố; cảnh đường phố

    • Tôi thích ngắm cảnh đường phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.