街巷

街巷
jiēxiàng
nhai hạng

phố phường; đường hẻm; ngõ ngách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phố phường; đường hẻm; ngõ ngách

    • Con phố này rất nhộn nhịp.

  2. danh từ

    phố; đường phố; con đường

    • Con phố này rất yên tĩnh.

  3. danh từ

    ngõ hẻm; phố xá

    • Con hẻm này rất hẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.