街坊

街坊
jiēfāng
nhai phường

hàng xóm; láng giềng

2 nghĩa#23069
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng xóm; láng giềng

    • Khu phố này rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    hàng xóm; láng giềng

    • Hàng xóm của tôi rất thân thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.