- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
nhiễu xạ (vật lý)
nhiễu xạ (vật lý)
Ánh sáng sẽ nhiễu xạ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
nhiễu xạ (vật lý)
nhiễu xạ (vật lý)
Ánh sáng sẽ nhiễu xạ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.