衍变

衍变
yǎnbiàn
diễn biến

lan rộng; phát triển; dư thừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lan rộng; phát triển; dư thừa

    • Thành phố này phát triển rất nhanh.

  2. động từ

    diễn biến; phát triển dần; biến đổi theo thời gian

    • Thế giới đang không ngừng biến đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.