Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行销长
行销长
hành tiêu trưởng
Giám đốc Marketing (CMO); trưởng bộ phận tiếp thị (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giám đốc Marketing (CMO); trưởng bộ phận tiếp thị (Đài Loan)
- 。
Anh ấy là giám đốc tiếp thị của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
行销长
Phồn thể行銷長
hành tiêu trưởng
Giám đốc Marketing (CMO); trưởng bộ phận tiếp thị (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giám đốc Marketing (CMO); trưởng bộ phận tiếp thị (Đài Loan)
- 。
Anh ấy là giám đốc tiếp thị của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách