行销长

行销长
xíngxiāozhǎng
hành tiêu trưởng

Giám đốc Marketing (CMO); trưởng bộ phận tiếp thị (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giám đốc Marketing (CMO); trưởng bộ phận tiếp thị (Đài Loan)

    • Anh ấy là giám đốc tiếp thị của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.