行道

行道
xíngdào
hành đạo

con đường; đường đi; thực hành đạo lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường; đường đi; thực hành đạo lý

    • Con đường này rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.