行迹

行迹
xíng
hành tích

hành vi cử chỉ; nơi đến và dừng chân; tung tích

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi cử chỉ; nơi đến và dừng chân; tung tích

    • Anh ấy không để lại bất kỳ dấu vết nào.

  2. danh từ

    dấu vết; hành tung

  3. danh từ

    hành vi cử chỉ; đi đứng; tác phong

    • Hành tung của anh ta rất đáng ngờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.