行装

行装
xíngzhuāng
hành trang

hành lý; hành trang

3 nghĩa#39521
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lý; hành trang

    • Anh ấy đã thu dọn hành trang xong, chuẩn bị lên đường.

  2. danh từ

    hành lý; hành trang

    • Anh ấy đã thu dọn hành lý xong, chuẩn bị khởi hành.

  3. danh từ

    túi hành lý; hành lý mang theo

    • Hành lý của bạn đã chuẩn bị xong chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.