Tới nội dung chính

行装

行装
xíngzhuāng
hành trang

hành lý; hành trang

3 nghĩa#39521
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hành lý; hành trang

    • ,。

      Anh ấy đã thu dọn hành trang xong, chuẩn bị lên đường.

  2. 貳名danh từ

    hành lý; hành trang

    • ,。

      Anh ấy đã thu dọn hành lý xong, chuẩn bị khởi hành.

  3. 參名danh từ

    túi hành lý; hành lý mang theo

    • ?

      Hành lý của bạn đã chuẩn bị xong chưa?

行
háng
hành
BỘ THỦ⾏
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu