Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行装
行装
hành trang
hành lý; hành trang
3 nghĩa#39521
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành lý; hành trang
- ,。
Anh ấy đã thu dọn hành trang xong, chuẩn bị lên đường.
- 貳名danh từ
hành lý; hành trang
- ,。
Anh ấy đã thu dọn hành lý xong, chuẩn bị khởi hành.
- 參名danh từ
túi hành lý; hành lý mang theo
- ?
Hành lý của bạn đã chuẩn bị xong chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ行装
Phồn thể行裝
hành trang
hành lý; hành trang
3 nghĩa#39521
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành lý; hành trang
- ,。
Anh ấy đã thu dọn hành trang xong, chuẩn bị lên đường.
- 貳名danh từ
hành lý; hành trang
- ,。
Anh ấy đã thu dọn hành lý xong, chuẩn bị khởi hành.
- 參名danh từ
túi hành lý; hành lý mang theo
- ?
Hành lý của bạn đã chuẩn bị xong chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách