行草

行草
xíngcǎo
hành thảo

chữ hành thảo (thể chữ kết hợp hành thư và thảo thư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ hành thảo (thể chữ kết hợp hành thư và thảo thư)

    • Anh ấy đã viết một bức thư pháp hành thảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.