Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行草
行草
hành thảo
chữ hành thảo (thể chữ kết hợp hành thư và thảo thư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ hành thảo (thể chữ kết hợp hành thư và thảo thư)
- 。
Anh ấy đã viết một bức thư pháp hành thảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ行草
Phồn thể行
hành thảo
chữ hành thảo (thể chữ kết hợp hành thư và thảo thư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ hành thảo (thể chữ kết hợp hành thư và thảo thư)
- 。
Anh ấy đã viết một bức thư pháp hành thảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách