行脚

行脚
xíngjiǎo
hành cước

đi hành cước; (nhà sư) vân du

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi hành cước; (nhà sư) vân du

    • Anh ấy thích đi hành cước.

  2. động từ

    đi bộ hành hương; (Phật) tăng du hành

    • Anh ấy thích đi khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.