行者

行者
xíngzhě
hành giả

người đi bộ; hành giả; (Phật) người tu hành

3 nghĩa#25446
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi bộ; hành giả; (Phật) người tu hành

    • Anh ấy là một người đi bộ.

  2. danh từ

    người đi bộ; hành nhân

    • Người đi bộ đang đi trên đường.

  3. danh từ

    người tu hành du phương; hành giả

    • Hành giả là một Phật tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.