行署

行署
xíngshǔ
hành thự

văn phòng hành chính; công sở hành chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn phòng hành chính; công sở hành chính

    • Anh ấy đến văn phòng hành chính để làm thủ tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.