行经

行经
xíngjīng
hành kinh

đi qua; kinh nguyệt (có kỳ kinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi qua; kinh nguyệt (có kỳ kinh)

    • Chúng tôi đi ngang qua một ngôi làng nhỏ.

  2. danh từ

    bạn cũ; (khẩu) "người bạn cũ" (cách nói lịch sự chỉ kỳ kinh nguyệt)

    • Cô ấy bị đau bụng khi hành kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.