行止

行止
xíngzhǐ
hành chỉ

hành vi cử chỉ; đi đứng; tác phong

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi cử chỉ; đi đứng; tác phong

    • Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.

  2. danh từ

    đạo xử thế; cách sống ở đời

    • Thái độ của anh ấy rất kỳ lạ.

  3. danh từ

    hành động; cách xử sự; hành sự

  4. danh từ

    nơi chốn; chỗ ở; tung tích

    • Tôi không biết tung tích của anh ấy.

  5. danh từ

    hành vi cử chỉ; nơi đến và dừng chân; tung tích

    • Anh ấy hành tung bất định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.