Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行止
行止
hành chỉ
hành vi cử chỉ; đi đứng; tác phong
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành vi cử chỉ; đi đứng; tác phong
- 。
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
- 貳名danh từ
đạo xử thế; cách sống ở đời
- 。
Thái độ của anh ấy rất kỳ lạ.
- 參名danh từ
hành động; cách xử sự; hành sự
- 肆名danh từ
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
- 。
Tôi không biết tung tích của anh ấy.
- 伍名danh từ
hành vi cử chỉ; nơi đến và dừng chân; tung tích
- 。
Anh ấy hành tung bất định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ行止
Phồn thể行
hành chỉ
hành vi cử chỉ; đi đứng; tác phong
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành vi cử chỉ; đi đứng; tác phong
- 。
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
- 貳名danh từ
đạo xử thế; cách sống ở đời
- 。
Thái độ của anh ấy rất kỳ lạ.
- 參名danh từ
hành động; cách xử sự; hành sự
- 肆名danh từ
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
- 。
Tôi không biết tung tích của anh ấy.
- 伍名danh từ
hành vi cử chỉ; nơi đến và dừng chân; tung tích
- 。
Anh ấy hành tung bất định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách