Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行板
行板
hành bản
nhịp andante; nhịp vừa phải (thuật ngữ âm nhạc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhịp andante; nhịp vừa phải (thuật ngữ âm nhạc)
- 。
Bản nhạc này là andante.
- 貳名danh từ
nhịp độ vừa phải; andante (âm nhạc)
- 。
Bản nhạc này là hành bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
行板
Phồn thể行
hành bản
nhịp andante; nhịp vừa phải (thuật ngữ âm nhạc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhịp andante; nhịp vừa phải (thuật ngữ âm nhạc)
- 。
Bản nhạc này là andante.
- 貳名danh từ
nhịp độ vừa phải; andante (âm nhạc)
- 。
Bản nhạc này là hành bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách