行权

行权
xíngquán
hành quyền

hành xử theo quyền hạn; thực hiện quyền (tùy cơ ứng biến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành xử theo quyền hạn; thực hiện quyền (tùy cơ ứng biến)

  2. động từ

    thực hiện quyền chọn; hành quyền (tài chính)

    • Anh ấy quyết định thực hiện quyền chọn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.