行拘

行拘
xíng
hành câu

tạm giam hành chính (viết tắt của giam giữ hành chính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm giam hành chính (viết tắt của giam giữ hành chính)

    • Anh ấy bị bắt giữ hành chính rồi.

  2. động từ

    bắt giữ; tạm giam (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.