行当

行当
hángdang
hàng đương

ngành nghề; vai diễn (trong hát bội/kinh kịch)

2 nghĩa#33765
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngành nghề; vai diễn (trong hát bội/kinh kịch)

    • Anh ấy đã đóng nhiều vai.

  2. danh từ

    nghề tự do; làm việc tự do (freelance)

    • Anh ấy làm nhiều nghề khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.