Tới nội dung chính

行当

行当
hángdang
hàng đương

ngành nghề; vai diễn (trong hát bội/kinh kịch)

2 nghĩa#33765
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngành nghề; vai diễn (trong hát bội/kinh kịch)

    • 。

      Anh ấy đã đóng nhiều vai.

  2. 貳名danh từ

    nghề tự do; làm việc tự do (freelance)

    • 。

      Anh ấy làm nhiều nghề khác nhau.

行
háng
hàng
BỘ THỦ⾏
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu