行宫

行宫
xínggōng
hành cung

hành cung; cung điện tạm của vua khi tuần du

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành cung; cung điện tạm của vua khi tuần du

    • Hành cung của hoàng đế rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.