行客

行客
xíng
hành khách

khách qua đường; lữ khách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách qua đường; lữ khách

    • Anh ấy là một vị khách.

  2. danh từ

    lữ khách; khách qua đường

    • Anh ấy là một người lữ khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.