行好

行好
xínghǎo
hành hảo

làm việc thiện; làm điều tốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc thiện; làm điều tốt

    • Anh ấy thường xuyên làm việc thiện để giúp đỡ người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.