行军礼

行军礼
xíngjūn
hành quân lễ

chào theo kiểu quân sự; thực hiện động tác chào (quân đội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chào theo kiểu quân sự; thực hiện động tác chào (quân đội)

    • Anh ấy chào cờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.