行令

行令
xínglìng
hành lệnh

ra lệnh; ban lệnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra lệnh; ban lệnh

    • Anh ấy thích ra lệnh.

  2. động từ

    ra lệnh uống rượu (trong trò chơi uống rượu)

    • Anh ấy thích ra lệnh uống rượu trên bàn nhậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.