血统

血统
xuètǒng
huyết thống

huyết thống; dòng dõi; nòi giống

3 nghĩa#8242
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyết thống; dòng dõi; nòi giống

    人的祖先和家族的血缘关系rén de zǔxiān hé jiāzú de xuèyuán guānxi

    • Họ có huyết thống thuần chủng.

  2. danh từ

    huyết thống; dòng dõi; nguồn gốc

    人的祖先和家族关系rén de zǔxiān hé jiāzú guānxi

    • Anh ấy có huyết thống hoàng gia.

  3. danh từ

    huyết thống; dòng dõi; nguồn gốc

    一个人的祖先和家族来源yī ge rén de zǔxiān hé jiāzú láiyuán

    • Anh ấy có dòng máu Trung Quốc thuần khiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.