血脉

血脉
xuèmài
huyết mạch

huyết mạch; mạch máu; dòng máu (dòng tộc)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15185
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyết mạch; mạch máu; dòng máu (dòng tộc)

    • Mạch máu của anh ấy rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.