Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血液循环
血液循环
huyết dịch tuần hoàn
tuần hoàn máu
1 nghĩa#37977
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuần hoàn máu
- 。
Tuần hoàn máu rất quan trọng đối với sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血液循环
Phồn thể血液循環
huyết dịch tuần hoàn
tuần hoàn máu
1 nghĩa#37977
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuần hoàn máu
- 。
Tuần hoàn máu rất quan trọng đối với sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.